纪律 đọc là jìlǜ, nghĩa là kỷ luật, nội quy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
纪律
jìlǜ
kỷ luật, nội quy
danh từ
Ví dụ với 纪律
不能迟到,这是纪律。
Bù néng chídào, zhè shì jìlǜ.
Không được đến muộn, đây là kỷ luật.
Lưu ý khi dùng
Quy tắc bắt buộc của tập thể: 遵守纪律 (tuân thủ), 违反纪律 (vi phạm).
Cách viết 纪律 (thứ tự nét)
纪… nét
律… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 纪律
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 纪 | jì | 纟 | 6 |
| 律 | lǜ | 彳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 纪律
纪律 tiếng Trung là gì?
纪律 (jìlǜ) nghĩa là kỷ luật, nội quy (danh từ).
纪律 đọc thế nào?
纪律 đọc là jìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纪律 thế nào?
Ví dụ: 不能迟到,这是纪律。 (Bù néng chídào, zhè shì jìlǜ.) nghĩa là: Không được đến muộn, đây là kỷ luật.
纪律 thuộc cấp HSK mấy?
纪律 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet