阅读 đọc là yuèdú, nghĩa là đọc, đọc hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阅读
yuèdú
đọc, đọc hiểu
động từ
Ví dụ với 阅读
我每天晚上阅读半小时。
Wǒ měi tiān wǎnshang yuèdú bàn xiǎoshí.
Mỗi tối tôi đọc sách nửa tiếng.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay dùng trong giáo dục: 阅读理解 (đọc hiểu), 阅读习惯. Khẩu ngữ: 看书.
Cách viết 阅读 (thứ tự nét)
阅… nét
读… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阅读
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阅 | yuè | 门 | 10 |
| 读 | dú | 讠 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阅读
阅读 tiếng Trung là gì?
阅读 (yuèdú) nghĩa là đọc, đọc hiểu (động từ).
阅读 đọc thế nào?
阅读 đọc là yuèdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阅读 thế nào?
Ví dụ: 我每天晚上阅读半小时。 (Wǒ měi tiān wǎnshang yuèdú bàn xiǎoshí.) nghĩa là: Mỗi tối tôi đọc sách nửa tiếng.
阅读 thuộc cấp HSK mấy?
阅读 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet