消化 đọc là xiāohuà, nghĩa là tiêu hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
消化
xiāohuà
tiêu hóa
động từ

Ví dụ với 消化

吃完饭走一走,能帮助消化。
Chīwán fàn zǒu yi zǒu, néng bāngzhù xiāohuà.
Ăn xong đi bộ một chút giúp tiêu hóa.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: tiếp thu thấm dần (消化知识). Cụm: 消化不良 (khó tiêu).

Cách viết 消化 (thứ tự nét)

消… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消化

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
化huà匕4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消化

消化 tiếng Trung là gì?

消化 (xiāohuà) nghĩa là tiêu hóa (động từ).

消化 đọc thế nào?

消化 đọc là xiāohuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消化 thế nào?

Ví dụ: 吃完饭走一走,能帮助消化。 (Chīwán fàn zǒu yi zǒu, néng bāngzhù xiāohuà.) nghĩa là: Ăn xong đi bộ một chút giúp tiêu hóa.

消化 thuộc cấp HSK mấy?

消化 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet