而 đọc là ér, nghĩa là mà, và (nối ý). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
而
ér
mà, và (nối ý)
liên từBộ thủ 而6 nét

Ví dụ với 而

这个箱子大而重。
Zhège xiāngzi dà ér zhòng.
Cái vali này to mà nặng.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, nối hai tính từ hoặc cụm từ, thuận (大而重) hoặc đối lập. Gặp trong 而且, 然而, 因而.

Cách viết 而 (thứ tự nét)

而… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 而

而 tiếng Trung là gì?

而 (ér) nghĩa là mà, và (nối ý) (liên từ).

而 đọc thế nào?

而 đọc là ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 而 thế nào?

Ví dụ: 这个箱子大而重。 (Zhège xiāngzi dà ér zhòng.) nghĩa là: Cái vali này to mà nặng.

而 thuộc cấp HSK mấy?

而 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet