而是 đọc là ér shì, nghĩa là mà là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
而是
ér shì
mà là
liên từ
Ví dụ với 而是
他不是老师,而是医生。
Tā bú shì lǎoshī, ér shì yīshēng.
Anh ấy không phải giáo viên mà là bác sĩ.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: 不是 A,而是 B (không phải A mà là B).
Cách viết 而是 (thứ tự nét)
而… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 而是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 而 | ér | 而 | 6 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 而是
而是 tiếng Trung là gì?
而是 (ér shì) nghĩa là mà là (liên từ).
而是 đọc thế nào?
而是 đọc là ér shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 而是 thế nào?
Ví dụ: 他不是老师,而是医生。 (Tā bú shì lǎoshī, ér shì yīshēng.) nghĩa là: Anh ấy không phải giáo viên mà là bác sĩ.
而是 thuộc cấp HSK mấy?
而是 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet