随手 đọc là suíshǒu, nghĩa là tiện tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
随手
suíshǒu
tiện tay
phó từ
Ví dụ với 随手
离开时请随手关灯。
Líkāi shí qǐng suíshǒu guān dēng.
Khi rời đi xin tiện tay tắt đèn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong lời nhắc: 随手关门 (tiện tay đóng cửa), 随手关灯 (tiện tay tắt đèn).
Cách viết 随手 (thứ tự nét)
随… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 阝 | 11 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 随手
随手 tiếng Trung là gì?
随手 (suíshǒu) nghĩa là tiện tay (phó từ).
随手 đọc thế nào?
随手 đọc là suíshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随手 thế nào?
Ví dụ: 离开时请随手关灯。 (Líkāi shí qǐng suíshǒu guān dēng.) nghĩa là: Khi rời đi xin tiện tay tắt đèn.
随手 thuộc cấp HSK mấy?
随手 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet