遇到 đọc là yùdào, nghĩa là gặp phải, gặp (người, vấn đề). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
遇到
yùdào
gặp phải, gặp (người, vấn đề)
động từ

Ví dụ với 遇到

我在路上遇到了老同学。
Wǒ zài lùshang yùdào le lǎo tóngxué.
Trên đường tôi gặp bạn học cũ.

Lưu ý khi dùng

Gặp người hoặc việc ngẫu nhiên: 遇到困难 (gặp khó khăn), 遇到朋友. Khác 见面 (gặp theo hẹn).

Cách viết 遇到 (thứ tự nét)

遇… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遇到

ChữPinyinBộ thủSố nét
遇yù辶12
到dào刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 遇到

遇到 tiếng Trung là gì?

遇到 (yùdào) nghĩa là gặp phải, gặp (người, vấn đề) (động từ).

遇到 đọc thế nào?

遇到 đọc là yùdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遇到 thế nào?

Ví dụ: 我在路上遇到了老同学。 (Wǒ zài lùshang yùdào le lǎo tóngxué.) nghĩa là: Trên đường tôi gặp bạn học cũ.

遇到 thuộc cấp HSK mấy?

遇到 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet