限制 đọc là xiànzhì, nghĩa là hạn chế, giới hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
限制
xiànzhì
hạn chế, giới hạn
động từ; danh từ
Ví dụ với 限制
这个活动没有人数限制。
Zhège huódòng méiyǒu rénshù xiànzhì.
Hoạt động này không giới hạn số người.
Lưu ý khi dùng
Động từ: 限制人数 (hạn chế số người); danh từ: 人数限制, 年龄限制 (giới hạn tuổi).
Cách viết 限制 (thứ tự nét)
限… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 限制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 限 | xiàn | 阝 | 8 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 限制
限制 tiếng Trung là gì?
限制 (xiànzhì) nghĩa là hạn chế, giới hạn (động từ; danh từ).
限制 đọc thế nào?
限制 đọc là xiànzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 限制 thế nào?
Ví dụ: 这个活动没有人数限制。 (Zhège huódòng méiyǒu rénshù xiànzhì.) nghĩa là: Hoạt động này không giới hạn số người.
限制 thuộc cấp HSK mấy?
限制 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet