塑料袋 đọc là sùliàodài, nghĩa là túi nhựa, túi ni lông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
塑料袋
sùliàodài
túi nhựa, túi ni lông
danh từ
Ví dụ với 塑料袋
请给我一个塑料袋。
Qǐng gěi wǒ yí ge sùliàodài.
Làm ơn cho tôi một cái túi nhựa.
Lưu ý khi dùng
Từ năm 2008 Trung Quốc hạn chế túi nhựa mỏng nên siêu thị thường tính tiền túi. Lượng từ: 个.
Cách viết 塑料袋 (thứ tự nét)
塑… nét
料… nét
袋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 塑料袋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 塑 | sù | 土 | 13 |
| 料 | liào | 斗 | 10 |
| 袋 | dài | 衣 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 塑料袋
塑料袋 tiếng Trung là gì?
塑料袋 (sùliàodài) nghĩa là túi nhựa, túi ni lông (danh từ).
塑料袋 đọc thế nào?
塑料袋 đọc là sùliàodài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 塑料袋 thế nào?
Ví dụ: 请给我一个塑料袋。 (Qǐng gěi wǒ yí ge sùliàodài.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cái túi nhựa.
塑料袋 thuộc cấp HSK mấy?
塑料袋 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet