玉 đọc là yù, nghĩa là ngọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
玉
yù
ngọc
danh từBộ thủ 玉5 nét
Ví dụ với 玉
这块玉很漂亮。
Zhè kuài yù hěn piàoliang.
Miếng ngọc này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Người Trung Quốc quý ngọc, coi là biểu tượng của phẩm chất tốt và bình an: 玉镯 (vòng ngọc).
Cách viết 玉 (thứ tự nét)
玉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 玉
玉 tiếng Trung là gì?
玉 (yù) nghĩa là ngọc (danh từ).
玉 đọc thế nào?
玉 đọc là yù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玉 thế nào?
Ví dụ: 这块玉很漂亮。 (Zhè kuài yù hěn piàoliang.) nghĩa là: Miếng ngọc này rất đẹp.
玉 thuộc cấp HSK mấy?
玉 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet