语法 đọc là yǔfǎ, nghĩa là ngữ pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
语法
yǔfǎ
ngữ pháp
danh từ

Ví dụ với 语法

汉语语法不太难。
Hànyǔ yǔfǎ bú tài nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 语法书, 语法点, 语法错误 (lỗi ngữ pháp).

Cách viết 语法 (thứ tự nét)

语… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 语法

ChữPinyinBộ thủSố nét
语yǔ讠9
法fǎ氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 语法

语法 tiếng Trung là gì?

语法 (yǔfǎ) nghĩa là ngữ pháp (danh từ).

语法 đọc thế nào?

语法 đọc là yǔfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 语法 thế nào?

Ví dụ: 汉语语法不太难。 (Hànyǔ yǔfǎ bú tài nán.) nghĩa là: Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.

语法 thuộc cấp HSK mấy?

语法 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet