幼儿园 đọc là yòu'éryuán, nghĩa là nhà trẻ, mẫu giáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
幼儿园
yòu'éryuán
nhà trẻ, mẫu giáo
danh từ
Ví dụ với 幼儿园
我的女儿在上幼儿园。
Wǒ de nǚ'ér zài shàng yòu'éryuán.
Con gái tôi đang học mẫu giáo.
Lưu ý khi dùng
Dành cho trẻ khoảng 3 đến 6 tuổi; sau đó vào 小学 (tiểu học).
Cách viết 幼儿园 (thứ tự nét)
幼… nét
儿… nét
园… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幼儿园
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幼 | yòu | 幺 | 5 |
| 儿 | ér | 儿 | 2 |
| 园 | yuán | 囗 | 7 |
Từ liên quan
- 小学xiǎoxué · trường tiểu học
- 孩子háizi · đứa trẻ
Hỏi nhanh về 幼儿园
幼儿园 tiếng Trung là gì?
幼儿园 (yòu'éryuán) nghĩa là nhà trẻ, mẫu giáo (danh từ).
幼儿园 đọc thế nào?
幼儿园 đọc là yòu'éryuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幼儿园 thế nào?
Ví dụ: 我的女儿在上幼儿园。 (Wǒ de nǚ'ér zài shàng yòu'éryuán.) nghĩa là: Con gái tôi đang học mẫu giáo.
幼儿园 thuộc cấp HSK mấy?
幼儿园 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet