有趣 đọc là yǒuqù, nghĩa là thú vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
有趣
yǒuqù
thú vị
tính từ
Ví dụ với 有趣
这本书很有趣。
Zhè běn shū hěn yǒuqù.
Quyển sách này rất thú vị.
Lưu ý khi dùng
Gần 有意思 (khẩu ngữ hơn); 有趣的人 (người dí dỏm).
Cách viết 有趣 (thứ tự nét)
有… nét
趣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有趣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 趣 | qù | 走 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有趣
有趣 tiếng Trung là gì?
有趣 (yǒuqù) nghĩa là thú vị (tính từ).
有趣 đọc thế nào?
有趣 đọc là yǒuqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有趣 thế nào?
Ví dụ: 这本书很有趣。 (Zhè běn shū hěn yǒuqù.) nghĩa là: Quyển sách này rất thú vị.
有趣 thuộc cấp HSK mấy?
有趣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet