好玩儿 đọc là hǎowánr, nghĩa là vui; thú vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
好玩儿
hǎowánr
vui; thú vị
tính từ
Ví dụ với 好玩儿
这个地方很好玩儿。
Zhège dìfang hěn hǎowánr.
Nơi này rất vui.
这个地方很好玩儿。
Zhège dìfang hěn hǎowánr.
Chỗ này rất vui.
和你们一起很好玩儿。
Hé nǐmen yìqǐ hěn hǎowánr.
Ở cùng các bạn rất vui.
Cách viết 好玩儿 (thứ tự nét)
好… nét
玩… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 好玩儿
好玩儿 tiếng Trung là gì?
好玩儿 (hǎowánr) nghĩa là vui; thú vị (tính từ).
好玩儿 đọc thế nào?
好玩儿 đọc là hǎowánr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好玩儿 thế nào?
Ví dụ: 这个地方很好玩儿。 (Zhège dìfang hěn hǎowánr.) nghĩa là: Nơi này rất vui.
好玩儿 thuộc cấp HSK mấy?
好玩儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet