下楼 đọc là xià lóu, nghĩa là xuống lầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
下楼
xià lóu
xuống lầu
cụm từ

Ví dụ với 下楼

我下楼买点儿水果。
Wǒ xià lóu mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Tôi xuống lầu mua ít trái cây.

Lưu ý khi dùng

Cùng loại: 上楼 (lên lầu). Khẩu ngữ: 下楼拿快递 (xuống lấy kiện hàng).

Cách viết 下楼 (thứ tự nét)

下… nét
楼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下楼

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià一3
楼lóu木13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 下楼

下楼 tiếng Trung là gì?

下楼 (xià lóu) nghĩa là xuống lầu (cụm từ).

下楼 đọc thế nào?

下楼 đọc là xià lóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下楼 thế nào?

Ví dụ: 我下楼买点儿水果。 (Wǒ xià lóu mǎi diǎnr shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi xuống lầu mua ít trái cây.

下楼 thuộc cấp HSK mấy?

下楼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet