睡着 đọc là shuìzháo, nghĩa là ngủ thiếp đi, ngủ được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi, ngủ được
động từ

Ví dụ với 睡着

孩子已经睡着了。
Háizi yǐjīng shuìzháo le.
Đứa bé đã ngủ thiếp đi rồi.

Lưu ý khi dùng

Khác 睡觉 (đi ngủ): 睡着 nhấn mạnh đã chìm vào giấc. Phủ định: 睡不着 (không ngủ được).

Cách viết 睡着 (thứ tự nét)

睡… nét
着… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 睡着

ChữPinyinBộ thủSố nét
睡shuì目13
着zháo目11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 睡着

睡着 tiếng Trung là gì?

睡着 (shuìzháo) nghĩa là ngủ thiếp đi, ngủ được (động từ).

睡着 đọc thế nào?

睡着 đọc là shuìzháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 睡着 thế nào?

Ví dụ: 孩子已经睡着了。 (Háizi yǐjīng shuìzháo le.) nghĩa là: Đứa bé đã ngủ thiếp đi rồi.

睡着 thuộc cấp HSK mấy?

睡着 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet