帅哥 đọc là shuàigē, nghĩa là anh đẹp trai; (xưng hô) anh ơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
帅哥
shuàigē
anh đẹp trai; (xưng hô) anh ơi
danh từ

Ví dụ với 帅哥

帅哥,请问这里能拍照吗?
Shuàigē, qǐngwèn zhèlǐ néng pāizhào ma?
Anh ơi, cho hỏi ở đây chụp ảnh được không?

Lưu ý khi dùng

Cách gọi thân mật đàn ông trẻ chưa quen; gọi phụ nữ trẻ là 美女. Dùng với người lạ cần tùy hoàn cảnh.

Cách viết 帅哥 (thứ tự nét)

帅… nét
哥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 帅哥

ChữPinyinBộ thủSố nét
帅shuài巾5
哥gē口10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 帅哥

帅哥 tiếng Trung là gì?

帅哥 (shuàigē) nghĩa là anh đẹp trai; (xưng hô) anh ơi (danh từ).

帅哥 đọc thế nào?

帅哥 đọc là shuàigē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 帅哥 thế nào?

Ví dụ: 帅哥,请问这里能拍照吗? (Shuàigē, qǐngwèn zhèlǐ néng pāizhào ma?) nghĩa là: Anh ơi, cho hỏi ở đây chụp ảnh được không?

帅哥 thuộc cấp HSK mấy?

帅哥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet