率先 đọc là shuàixiān, nghĩa là đi đầu, dẫn đầu, chủ động trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
率先
shuàixiān
đi đầu, dẫn đầu, chủ động trước
phó từ
Ví dụ với 率先
他率先举手回答问题。
Tā shuàixiān jǔshǒu huídá wèntí.
Anh ấy giơ tay trả lời câu hỏi trước tiên.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, sắc thái tích cực; đứng trước động từ: 率先发言 (phát biểu trước), 率先完成 (hoàn thành trước).
Cách viết 率先 (thứ tự nét)
率… nét
先… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 率先
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 率 | shuài | 玄 | 11 |
| 先 | xiān | 儿 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 率先
率先 tiếng Trung là gì?
率先 (shuàixiān) nghĩa là đi đầu, dẫn đầu, chủ động trước (phó từ).
率先 đọc thế nào?
率先 đọc là shuàixiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 率先 thế nào?
Ví dụ: 他率先举手回答问题。 (Tā shuàixiān jǔshǒu huídá wèntí.) nghĩa là: Anh ấy giơ tay trả lời câu hỏi trước tiên.
率先 thuộc cấp HSK mấy?
率先 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet