独自 đọc là dúzì, nghĩa là một mình, tự mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
独自
dúzì
một mình, tự mình
phó từ
Ví dụ với 独自
她独自去了西安。
Tā dúzì qù le Xī'ān.
Cô ấy một mình đến Tây An.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 一个人; đứng trước động từ: 独自生活, 独自旅行.
Cách viết 独自 (thứ tự nét)
独… nét
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 独自
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 独 | dú | 犭 | 9 |
| 自 | zì | 自 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 独自
独自 tiếng Trung là gì?
独自 (dúzì) nghĩa là một mình, tự mình (phó từ).
独自 đọc thế nào?
独自 đọc là dúzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 独自 thế nào?
Ví dụ: 她独自去了西安。 (Tā dúzì qù le Xī'ān.) nghĩa là: Cô ấy một mình đến Tây An.
独自 thuộc cấp HSK mấy?
独自 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet