优秀 đọc là yōuxiù, nghĩa là ưu tú, xuất sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
优秀
yōuxiù
ưu tú, xuất sắc
tính từ
Ví dụ với 优秀
他是一名优秀的医生。
Tā shì yì míng yōuxiù de yīshēng.
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
Lưu ý khi dùng
Đánh giá người hoặc thành tích: 优秀学生 (học sinh giỏi), 优秀员工; mức cao hơn 好.
Cách viết 优秀 (thứ tự nét)
优… nét
秀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 优秀
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 优 | yōu | 亻 | 6 |
| 秀 | xiù | 禾 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 优秀
优秀 tiếng Trung là gì?
优秀 (yōuxiù) nghĩa là ưu tú, xuất sắc (tính từ).
优秀 đọc thế nào?
优秀 đọc là yōuxiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 优秀 thế nào?
Ví dụ: 他是一名优秀的医生。 (Tā shì yì míng yōuxiù de yīshēng.) nghĩa là: Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
优秀 thuộc cấp HSK mấy?
优秀 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet