定 đọc là dìng, nghĩa là định, quyết định; đặt trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
定
dìng
định, quyết định; đặt trước
động từBộ thủ 宀8 nét
Ví dụ với 定
我们先定一个时间吧。
Wǒmen xiān dìng yí ge shíjiān ba.
Chúng ta chốt trước một thời gian đi.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa đặt trước: 定票, 定房间. Gặp nhiều trong 一定, 决定, 规定.
Cách viết 定 (thứ tự nét)
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 定
定 tiếng Trung là gì?
定 (dìng) nghĩa là định, quyết định; đặt trước (động từ).
定 đọc thế nào?
定 đọc là dìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定 thế nào?
Ví dụ: 我们先定一个时间吧。 (Wǒmen xiān dìng yí ge shíjiān ba.) nghĩa là: Chúng ta chốt trước một thời gian đi.
定 thuộc cấp HSK mấy?
定 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet