系列 đọc là xìliè, nghĩa là loạt, chuỗi, dòng (sản phẩm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
系列
xìliè
loạt, chuỗi, dòng (sản phẩm)
danh từ

Ví dụ với 系列

这个系列有五本书。
Zhège xìliè yǒu wǔ běn shū.
Bộ này có năm quyển sách.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước danh từ: 系列活动 (chuỗi hoạt động), 系列产品 (dòng sản phẩm); hay nói về series sách, phim.

Cách viết 系列 (thứ tự nét)

系… nét
列… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 系列

ChữPinyinBộ thủSố nét
系xì糸7
列liè刂6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 系列

系列 tiếng Trung là gì?

系列 (xìliè) nghĩa là loạt, chuỗi, dòng (sản phẩm) (danh từ).

系列 đọc thế nào?

系列 đọc là xìliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 系列 thế nào?

Ví dụ: 这个系列有五本书。 (Zhège xìliè yǒu wǔ běn shū.) nghĩa là: Bộ này có năm quyển sách.

系列 thuộc cấp HSK mấy?

系列 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet