格外 đọc là géwài, nghĩa là đặc biệt, hơn hẳn thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
格外
géwài
đặc biệt, hơn hẳn thường
phó từ
Ví dụ với 格外
雨后的空气格外新鲜。
Yǔ hòu de kōngqì géwài xīnxiān.
Không khí sau mưa đặc biệt trong lành.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 特别; đứng trước tính từ, hàm ý hơn mức bình thường.
Cách viết 格外 (thứ tự nét)
格… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 格外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 格 | gé | 木 | 10 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 格外
格外 tiếng Trung là gì?
格外 (géwài) nghĩa là đặc biệt, hơn hẳn thường (phó từ).
格外 đọc thế nào?
格外 đọc là géwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 格外 thế nào?
Ví dụ: 雨后的空气格外新鲜。 (Yǔ hòu de kōngqì géwài xīnxiān.) nghĩa là: Không khí sau mưa đặc biệt trong lành.
格外 thuộc cấp HSK mấy?
格外 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet