地下 đọc là dìxià, nghĩa là dưới lòng đất, ngầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
地下
dìxià
dưới lòng đất, ngầm
danh từ; tính từ

Ví dụ với 地下

地下一层是停车场。
Dìxià yī céng shì tíngchēchǎng.
Tầng hầm một là bãi đỗ xe.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 地下室 (tầng hầm), 地下停车场 (bãi đỗ xe ngầm). Tàu điện ngầm gọi tắt là 地铁.

Cách viết 地下 (thứ tự nét)

地… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地下

ChữPinyinBộ thủSố nét
地dì土6
下xià一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地下

地下 tiếng Trung là gì?

地下 (dìxià) nghĩa là dưới lòng đất, ngầm (danh từ; tính từ).

地下 đọc thế nào?

地下 đọc là dìxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地下 thế nào?

Ví dụ: 地下一层是停车场。 (Dìxià yī céng shì tíngchēchǎng.) nghĩa là: Tầng hầm một là bãi đỗ xe.

地下 thuộc cấp HSK mấy?

地下 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet