登录 đọc là dēnglù, nghĩa là đăng nhập; đăng ký (tài khoản). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
登录
dēnglù
đăng nhập; đăng ký (tài khoản)
động từ

Ví dụ với 登录

你先登录,再买票。
Nǐ xiān dēnglù, zài mǎi piào.
Bạn đăng nhập trước rồi mới mua vé.

Lưu ý khi dùng

Đăng nhập tài khoản app, website; cũng thấy viết 登陆. Đối lập: 退出 (đăng xuất, thoát).

Cách viết 登录 (thứ tự nét)

登… nét
录… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 登录

ChữPinyinBộ thủSố nét
登dēng癶12
录lù彐8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 登录

登录 tiếng Trung là gì?

登录 (dēnglù) nghĩa là đăng nhập; đăng ký (tài khoản) (động từ).

登录 đọc thế nào?

登录 đọc là dēnglù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登录 thế nào?

Ví dụ: 你先登录,再买票。 (Nǐ xiān dēnglù, zài mǎi piào.) nghĩa là: Bạn đăng nhập trước rồi mới mua vé.

登录 thuộc cấp HSK mấy?

登录 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet