风景 đọc là fēngjǐng, nghĩa là phong cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
风景
fēngjǐng
phong cảnh
danh từ

Ví dụ với 风景

这里的风景真漂亮。
Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn piàoliang.
Phong cảnh ở đây đẹp thật.

Lưu ý khi dùng

风景区 là khu thắng cảnh; ngắm cảnh nói 看风景.

Cách viết 风景 (thứ tự nét)

风… nét
景… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风景

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
景jǐng日12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 风景

风景 tiếng Trung là gì?

风景 (fēngjǐng) nghĩa là phong cảnh (danh từ).

风景 đọc thế nào?

风景 đọc là fēngjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风景 thế nào?

Ví dụ: 这里的风景真漂亮。 (Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn piàoliang.) nghĩa là: Phong cảnh ở đây đẹp thật.

风景 thuộc cấp HSK mấy?

风景 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet