导致 đọc là dǎozhì, nghĩa là dẫn đến, gây ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
导致
dǎozhì
dẫn đến, gây ra
động từ
Ví dụ với 导致
下大雨导致路堵了。
Xià dàyǔ dǎozhì lù dǔ le.
Mưa lớn khiến đường bị tắc.
Lưu ý khi dùng
Thường chỉ kết quả không tốt: 导致失败, 导致事故.
Cách viết 导致 (thứ tự nét)
导… nét
致… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 导致
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
| 致 | zhì | 至 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 导致
导致 tiếng Trung là gì?
导致 (dǎozhì) nghĩa là dẫn đến, gây ra (động từ).
导致 đọc thế nào?
导致 đọc là dǎozhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导致 thế nào?
Ví dụ: 下大雨导致路堵了。 (Xià dàyǔ dǎozhì lù dǔ le.) nghĩa là: Mưa lớn khiến đường bị tắc.
导致 thuộc cấp HSK mấy?
导致 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet