导游 đọc là dǎoyóu, nghĩa là hướng dẫn viên du lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
danh từ; động từ
Ví dụ với 导游
导游给我们介绍了这座城市。
Dǎoyóu gěi wǒmen jièshào le zhè zuò chéngshì.
Hướng dẫn viên giới thiệu cho chúng tôi về thành phố này.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 位, 个. Còn nghĩa sách hướng dẫn du lịch.
Cách viết 导游 (thứ tự nét)
导… nét
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 导游
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 导游
导游 tiếng Trung là gì?
导游 (dǎoyóu) nghĩa là hướng dẫn viên du lịch (danh từ; động từ).
导游 đọc thế nào?
导游 đọc là dǎoyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导游 thế nào?
Ví dụ: 导游给我们介绍了这座城市。 (Dǎoyóu gěi wǒmen jièshào le zhè zuò chéngshì.) nghĩa là: Hướng dẫn viên giới thiệu cho chúng tôi về thành phố này.
导游 thuộc cấp HSK mấy?
导游 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet