分手 đọc là fēnshǒu, nghĩa là chia tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
分手
fēnshǒu
chia tay
động từ

Ví dụ với 分手

他们去年分手了。
Tāmen qùnián fēnshǒu le.
Năm ngoái họ chia tay rồi.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (分∥手): 分了手. Hay nói về tình yêu; từ biệt thông thường là 告别.

Cách viết 分手 (thứ tự nét)

分… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分手

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分手

分手 tiếng Trung là gì?

分手 (fēnshǒu) nghĩa là chia tay (động từ).

分手 đọc thế nào?

分手 đọc là fēnshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分手 thế nào?

Ví dụ: 他们去年分手了。 (Tāmen qùnián fēnshǒu le.) nghĩa là: Năm ngoái họ chia tay rồi.

分手 thuộc cấp HSK mấy?

分手 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet