方针 đọc là fāngzhēn, nghĩa là phương châm, đường lối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
方针
fāngzhēn
phương châm, đường lối
danh từ

Ví dụ với 方针

公司的方针是客人第一。
Gōngsī de fāngzhēn shì kèrén dì yī.
Phương châm của công ty là khách hàng trên hết.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, hay thấy trong chính sách, tổ chức: 基本方针 (phương châm cơ bản).

Cách viết 方针 (thứ tự nét)

方… nét
针… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 方针

ChữPinyinBộ thủSố nét
方fāng方4
针zhēn钅7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 方针

方针 tiếng Trung là gì?

方针 (fāngzhēn) nghĩa là phương châm, đường lối (danh từ).

方针 đọc thế nào?

方针 đọc là fāngzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方针 thế nào?

Ví dụ: 公司的方针是客人第一。 (Gōngsī de fāngzhēn shì kèrén dì yī.) nghĩa là: Phương châm của công ty là khách hàng trên hết.

方针 thuộc cấp HSK mấy?

方针 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet