反映 đọc là fǎnyìng, nghĩa là phản ánh; báo cáo ý kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
反映
fǎnyìng
phản ánh; báo cáo ý kiến
động từ

Ví dụ với 反映

这件事我已经向经理反映了。
Zhè jiàn shì wǒ yǐjīng xiàng jīnglǐ fǎnyìng le.
Việc này tôi đã báo lên giám đốc rồi.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: phản ánh, thể hiện (作品反映生活) và nêu tình hình, ý kiến lên cấp trên (向…反映情况).

Cách viết 反映 (thứ tự nét)

反… nét
映… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 反映

ChữPinyinBộ thủSố nét
反fǎn又4
映yìng日9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 反映

反映 tiếng Trung là gì?

反映 (fǎnyìng) nghĩa là phản ánh; báo cáo ý kiến (động từ).

反映 đọc thế nào?

反映 đọc là fǎnyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反映 thế nào?

Ví dụ: 这件事我已经向经理反映了。 (Zhè jiàn shì wǒ yǐjīng xiàng jīnglǐ fǎnyìng le.) nghĩa là: Việc này tôi đã báo lên giám đốc rồi.

反映 thuộc cấp HSK mấy?

反映 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet