反而 đọc là fǎn'ér, nghĩa là trái lại, ngược lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
反而
fǎn'ér
trái lại, ngược lại
phó từ
Ví dụ với 反而
药吃多了,病反而更重了。
Yào chī duō le, bìng fǎn'ér gèng zhòng le.
Uống thuốc nhiều quá, bệnh lại nặng thêm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ kết quả trái với dự đoán; hay đi với 不但没…反而….
Cách viết 反而 (thứ tự nét)
反… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反而
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 而 | ér | 而 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 反而
反而 tiếng Trung là gì?
反而 (fǎn'ér) nghĩa là trái lại, ngược lại (phó từ).
反而 đọc thế nào?
反而 đọc là fǎn'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反而 thế nào?
Ví dụ: 药吃多了,病反而更重了。 (Yào chī duō le, bìng fǎn'ér gèng zhòng le.) nghĩa là: Uống thuốc nhiều quá, bệnh lại nặng thêm.
反而 thuộc cấp HSK mấy?
反而 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet