大爷 đọc là dàye, nghĩa là bác (gọi đàn ông lớn tuổi); bác ruột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大爷
dàye
bác (gọi đàn ông lớn tuổi); bác ruột
danh từ
Ví dụ với 大爷
大爷在公园里散步。
Dàye zài gōngyuán li sànbù.
Bác đang đi dạo trong công viên.
Lưu ý khi dùng
Đọc dàye (nhẹ) là cách gọi người đàn ông cao tuổi hoặc bác ruột. Đọc dàyé là kẻ ra vẻ ông lớn (nghĩa chê).
Cách viết 大爷 (thứ tự nét)
大… nét
爷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大爷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 爷 | ye | 父 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大爷
大爷 tiếng Trung là gì?
大爷 (dàye) nghĩa là bác (gọi đàn ông lớn tuổi); bác ruột (danh từ).
大爷 đọc thế nào?
大爷 đọc là dàye. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大爷 thế nào?
Ví dụ: 大爷在公园里散步。 (Dàye zài gōngyuán li sànbù.) nghĩa là: Bác đang đi dạo trong công viên.
大爷 thuộc cấp HSK mấy?
大爷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet