法律 đọc là fǎlǜ, nghĩa là pháp luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
法律
fǎlǜ
pháp luật
danh từ

Ví dụ với 法律

我在大学学法律。
Wǒ zài dàxué xué fǎlǜ.
Tôi học luật ở đại học.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 条, 部. Nghề liên quan: 律师 (luật sư), 法官 (thẩm phán).

Cách viết 法律 (thứ tự nét)

法… nét
律… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 法律

ChữPinyinBộ thủSố nét
法fǎ氵8
律lǜ彳9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 法律

法律 tiếng Trung là gì?

法律 (fǎlǜ) nghĩa là pháp luật (danh từ).

法律 đọc thế nào?

法律 đọc là fǎlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 法律 thế nào?

Ví dụ: 我在大学学法律。 (Wǒ zài dàxué xué fǎlǜ.) nghĩa là: Tôi học luật ở đại học.

法律 thuộc cấp HSK mấy?

法律 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet