法官 đọc là fǎguān, nghĩa là thẩm phán, quan tòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
法官
fǎguān
thẩm phán, quan tòa
danh từ

Ví dụ với 法官

他爸爸是一名法官。
Tā bàba shì yì míng fǎguān.
Bố anh ấy là một thẩm phán.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 名, 位.

Cách viết 法官 (thứ tự nét)

法… nét
官… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 法官

ChữPinyinBộ thủSố nét
法fǎ氵8
官guān宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 法官

法官 tiếng Trung là gì?

法官 (fǎguān) nghĩa là thẩm phán, quan tòa (danh từ).

法官 đọc thế nào?

法官 đọc là fǎguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 法官 thế nào?

Ví dụ: 他爸爸是一名法官。 (Tā bàba shì yì míng fǎguān.) nghĩa là: Bố anh ấy là một thẩm phán.

法官 thuộc cấp HSK mấy?

法官 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet