大规模 đọc là dà guīmó, nghĩa là quy mô lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
大规模
dà guīmó
quy mô lớn
cụm từ

Ví dụ với 大规模

公司准备大规模生产。
Gōngsī zhǔnbèi dà guīmó shēngchǎn.
Công ty chuẩn bị sản xuất quy mô lớn.

Lưu ý khi dùng

Làm trạng ngữ hoặc định ngữ: 大规模地, 大规模的活动. Đối lập: 小规模.

Cách viết 大规模 (thứ tự nét)

大… nét
规… nét
模… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大规模

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
规guī见8
模mó木14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大规模

大规模 tiếng Trung là gì?

大规模 (dà guīmó) nghĩa là quy mô lớn (cụm từ).

大规模 đọc thế nào?

大规模 đọc là dà guīmó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大规模 thế nào?

Ví dụ: 公司准备大规模生产。 (Gōngsī zhǔnbèi dà guīmó shēngchǎn.) nghĩa là: Công ty chuẩn bị sản xuất quy mô lớn.

大规模 thuộc cấp HSK mấy?

大规模 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet