促销 đọc là cùxiāo, nghĩa là khuyến mãi, xúc tiến bán hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
促销
cùxiāo
khuyến mãi, xúc tiến bán hàng
động từ
Ví dụ với 促销
商场正在做促销活动。
Shāngchǎng zhèngzài zuò cùxiāo huódòng.
Trung tâm thương mại đang có chương trình khuyến mãi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trên bảng hiệu: 促销价 (giá khuyến mãi), 促销活动.
Cách viết 促销 (thứ tự nét)
促… nét
销… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 促销
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 促 | cù | 亻 | 9 |
| 销 | xiāo | 钅 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 促销
促销 tiếng Trung là gì?
促销 (cùxiāo) nghĩa là khuyến mãi, xúc tiến bán hàng (động từ).
促销 đọc thế nào?
促销 đọc là cùxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 促销 thế nào?
Ví dụ: 商场正在做促销活动。 (Shāngchǎng zhèngzài zuò cùxiāo huódòng.) nghĩa là: Trung tâm thương mại đang có chương trình khuyến mãi.
促销 thuộc cấp HSK mấy?
促销 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet