粗 đọc là cū, nghĩa là thô, to; sơ sài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
粗
cū
thô, to; sơ sài
tính từBộ thủ 米11 nét
Ví dụ với 粗
这支笔太粗了。
Zhè zhī bǐ tài cū le.
Cây bút này nét to quá.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa thô lỗ, sơ ý (粗心). Trái nghĩa: 细.
Cách viết 粗 (thứ tự nét)
粗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 粗
粗 tiếng Trung là gì?
粗 (cū) nghĩa là thô, to; sơ sài (tính từ).
粗 đọc thế nào?
粗 đọc là cū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粗 thế nào?
Ví dụ: 这支笔太粗了。 (Zhè zhī bǐ tài cū le.) nghĩa là: Cây bút này nét to quá.
粗 thuộc cấp HSK mấy?
粗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet