粗心 đọc là cūxīn, nghĩa là cẩu thả, bất cẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
粗心
cūxīn
cẩu thả, bất cẩn
tính từ

Ví dụ với 粗心

他太粗心,又写错了名字。
Tā tài cūxīn, yòu xiěcuò le míngzi.
Anh ấy cẩu thả quá, lại viết sai tên.

Lưu ý khi dùng

Chỉ sự thiếu cẩn thận, không phải "thô lỗ". Đối nghĩa: 细心.

Cách viết 粗心 (thứ tự nét)

粗… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 粗心

ChữPinyinBộ thủSố nét
粗cū米11
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 粗心

粗心 tiếng Trung là gì?

粗心 (cūxīn) nghĩa là cẩu thả, bất cẩn (tính từ).

粗心 đọc thế nào?

粗心 đọc là cūxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粗心 thế nào?

Ví dụ: 他太粗心,又写错了名字。 (Tā tài cūxīn, yòu xiěcuò le míngzi.) nghĩa là: Anh ấy cẩu thả quá, lại viết sai tên.

粗心 thuộc cấp HSK mấy?

粗心 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet