从此 đọc là cóngcǐ, nghĩa là từ đó, từ nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
从此
cóngcǐ
từ đó, từ nay
phó từ
Ví dụ với 从此
从此,他每天都按时上班。
Cóngcǐ, tā měitiān dōu ànshí shàngbān.
Từ đó, ngày nào anh ấy cũng đi làm đúng giờ.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 从那以后.
Cách viết 从此 (thứ tự nét)
从… nét
此… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从此
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 从此
从此 tiếng Trung là gì?
从此 (cóngcǐ) nghĩa là từ đó, từ nay (phó từ).
从此 đọc thế nào?
从此 đọc là cóngcǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从此 thế nào?
Ví dụ: 从此,他每天都按时上班。 (Cóngcǐ, tā měitiān dōu ànshí shàngbān.) nghĩa là: Từ đó, ngày nào anh ấy cũng đi làm đúng giờ.
从此 thuộc cấp HSK mấy?
从此 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet