此外 đọc là cǐwài, nghĩa là ngoài ra, bên cạnh đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
此外
cǐwài
ngoài ra, bên cạnh đó
liên từ
Ví dụ với 此外
我会说英语,此外还会说汉语。
Wǒ huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 另外; đặt đầu vế sau để bổ sung ý.
Cách viết 此外 (thứ tự nét)
此… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 此外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 此外
此外 tiếng Trung là gì?
此外 (cǐwài) nghĩa là ngoài ra, bên cạnh đó (liên từ).
此外 đọc thế nào?
此外 đọc là cǐwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 此外 thế nào?
Ví dụ: 我会说英语,此外还会说汉语。 (Wǒ huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái huì shuō Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Trung.
此外 thuộc cấp HSK mấy?
此外 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet