词汇 đọc là cíhuì, nghĩa là từ vựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
词汇
cíhuì
từ vựng
danh từ
Ví dụ với 词汇
我想多学一些汉语词汇。
Wǒ xiǎng duō xué yìxiē Hànyǔ cíhuì.
Tôi muốn học thêm một ít từ vựng tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
词汇 là cả tập từ (từ vựng của một cấp, một ngôn ngữ); từng từ riêng lẻ là 词.
Cách viết 词汇 (thứ tự nét)
词… nét
汇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 词汇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 词 | cí | 讠 | 7 |
| 汇 | huì | 氵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 词汇
词汇 tiếng Trung là gì?
词汇 (cíhuì) nghĩa là từ vựng (danh từ).
词汇 đọc thế nào?
词汇 đọc là cíhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 词汇 thế nào?
Ví dụ: 我想多学一些汉语词汇。 (Wǒ xiǎng duō xué yìxiē Hànyǔ cíhuì.) nghĩa là: Tôi muốn học thêm một ít từ vựng tiếng Trung.
词汇 thuộc cấp HSK mấy?
词汇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet