出色 đọc là chūsè, nghĩa là xuất sắc, nổi bật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
出色
chūsè
xuất sắc, nổi bật
tính từ

Ví dụ với 出色

她的表现非常出色。
Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè.
Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.

Cách viết 出色 (thứ tự nét)

出… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出色

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
色sè色6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出色

出色 tiếng Trung là gì?

出色 (chūsè) nghĩa là xuất sắc, nổi bật (tính từ).

出色 đọc thế nào?

出色 đọc là chūsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出色 thế nào?

Ví dụ: 她的表现非常出色。 (Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè.) nghĩa là: Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.

出色 thuộc cấp HSK mấy?

出色 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet