充电器 đọc là chōngdiànqì, nghĩa là bộ sạc, cục sạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
充电器
chōngdiànqì
bộ sạc, cục sạc
danh từ
Ví dụ với 充电器
你有手机充电器吗?
Nǐ yǒu shǒujī chōngdiànqì ma?
Bạn có bộ sạc điện thoại không?
Cách viết 充电器 (thứ tự nét)
充… nét
电… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 充电器
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 充 | chōng | 儿 | 6 |
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 器 | qì | 口 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 充电器
充电器 tiếng Trung là gì?
充电器 (chōngdiànqì) nghĩa là bộ sạc, cục sạc (danh từ).
充电器 đọc thế nào?
充电器 đọc là chōngdiànqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 充电器 thế nào?
Ví dụ: 你有手机充电器吗? (Nǐ yǒu shǒujī chōngdiànqì ma?) nghĩa là: Bạn có bộ sạc điện thoại không?
充电器 thuộc cấp HSK mấy?
充电器 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet