承担 đọc là chéngdān, nghĩa là gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
承担
chéngdān
gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí)
động từ

Ví dụ với 承担

费用由公司承担。
Fèiyong yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí do công ty chịu.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường là trách nhiệm, chi phí, hậu quả: 承担责任, 承担费用.

Cách viết 承担 (thứ tự nét)

承… nét
担… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 承担

ChữPinyinBộ thủSố nét
承chéng手8
担dān扌8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 承担

承担 tiếng Trung là gì?

承担 (chéngdān) nghĩa là gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí) (động từ).

承担 đọc thế nào?

承担 đọc là chéngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承担 thế nào?

Ví dụ: 费用由公司承担。 (Fèiyong yóu gōngsī chéngdān.) nghĩa là: Chi phí do công ty chịu.

承担 thuộc cấp HSK mấy?

承担 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet