称赞 đọc là chēngzàn, nghĩa là khen ngợi, tán dương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
称赞
chēngzàn
khen ngợi, tán dương
động từ
Ví dụ với 称赞
大家都称赞她的菜做得好。
Dàjiā dōu chēngzàn tā de cài zuò de hǎo.
Mọi người đều khen món cô ấy nấu ngon.
Lưu ý khi dùng
称赞 dùng được cả cho người ngang hàng; 表扬 thường là người trên khen người dưới.
Cách viết 称赞 (thứ tự nét)
称… nét
赞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 称赞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 称 | chēng | 禾 | 10 |
| 赞 | zàn | 贝 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 称赞
称赞 tiếng Trung là gì?
称赞 (chēngzàn) nghĩa là khen ngợi, tán dương (động từ).
称赞 đọc thế nào?
称赞 đọc là chēngzàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 称赞 thế nào?
Ví dụ: 大家都称赞她的菜做得好。 (Dàjiā dōu chēngzàn tā de cài zuò de hǎo.) nghĩa là: Mọi người đều khen món cô ấy nấu ngon.
称赞 thuộc cấp HSK mấy?
称赞 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet