沉重 đọc là chénzhòng, nghĩa là nặng nề, nặng trĩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
沉重
chénzhòng
nặng nề, nặng trĩu
tính từ

Ví dụ với 沉重

他的心情很沉重。
Tā de xīnqíng hěn chénzhòng.
Tâm trạng anh ấy nặng trĩu.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cả vật nặng lẫn tâm trạng, gánh nặng: 沉重的负担.

Cách viết 沉重 (thứ tự nét)

沉… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 沉重

ChữPinyinBộ thủSố nét
沉chén氵7
重zhòng里9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 沉重

沉重 tiếng Trung là gì?

沉重 (chénzhòng) nghĩa là nặng nề, nặng trĩu (tính từ).

沉重 đọc thế nào?

沉重 đọc là chénzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沉重 thế nào?

Ví dụ: 他的心情很沉重。 (Tā de xīnqíng hěn chénzhòng.) nghĩa là: Tâm trạng anh ấy nặng trĩu.

沉重 thuộc cấp HSK mấy?

沉重 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet