沉 đọc là chén, nghĩa là chìm; nặng; trầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
沉
chén
chìm; nặng; trầm
động từ; tính từBộ thủ 氵7 nét
Ví dụ với 沉
这个箱子太沉了。
Zhège xiāngzi tài chén le.
Cái vali này nặng quá.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "chìm" (沉下去), "sa sầm" (脸沉下来). Khẩu ngữ: 沉 gần 重.
Cách viết 沉 (thứ tự nét)
沉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 沉
沉 tiếng Trung là gì?
沉 (chén) nghĩa là chìm; nặng; trầm (động từ; tính từ).
沉 đọc thế nào?
沉 đọc là chén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉 thế nào?
Ví dụ: 这个箱子太沉了。 (Zhège xiāngzi tài chén le.) nghĩa là: Cái vali này nặng quá.
沉 thuộc cấp HSK mấy?
沉 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet