抄写 đọc là chāoxiě, nghĩa là chép lại, sao chép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
抄写
chāoxiě
chép lại, sao chép
động từ

Ví dụ với 抄写

老师让我们抄写生词。
Lǎoshī ràng wǒmen chāoxiě shēngcí.
Cô giáo bảo chúng tôi chép từ mới.

Cách viết 抄写 (thứ tự nét)

抄… nét
写… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抄写

ChữPinyinBộ thủSố nét
抄chāo扌7
写xiě冖5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抄写

抄写 tiếng Trung là gì?

抄写 (chāoxiě) nghĩa là chép lại, sao chép (động từ).

抄写 đọc thế nào?

抄写 đọc là chāoxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抄写 thế nào?

Ví dụ: 老师让我们抄写生词。 (Lǎoshī ràng wǒmen chāoxiě shēngcí.) nghĩa là: Cô giáo bảo chúng tôi chép từ mới.

抄写 thuộc cấp HSK mấy?

抄写 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet