抄 đọc là chāo, nghĩa là chép, sao chép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
抄
chāo
chép, sao chép
động từBộ thủ 扌7 nét
Ví dụ với 抄
请把这些字抄三遍。
Qǐng bǎ zhèxiē zì chāo sān biàn.
Hãy chép những chữ này ba lần.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa đi đường tắt (抄近路) và chép bài người khác (抄作业).
Cách viết 抄 (thứ tự nét)
抄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抄
抄 tiếng Trung là gì?
抄 (chāo) nghĩa là chép, sao chép (động từ).
抄 đọc thế nào?
抄 đọc là chāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抄 thế nào?
Ví dụ: 请把这些字抄三遍。 (Qǐng bǎ zhèxiē zì chāo sān biàn.) nghĩa là: Hãy chép những chữ này ba lần.
抄 thuộc cấp HSK mấy?
抄 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet